Học Ngay Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Anh

Học Ngay Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Anh

Với những ai làm ngành phục vụ, nhất là làm việc tại các quán ăn, nhà hàng, lắm lúc sẽ phải gặp những vị khách nước ngoài cần thêm bớt gia vị này hay gia vị khác mà bạn lại chẳng có tí từ vựng nào về tiếng Anh thì căng thẳng lắm đấy! Đừng lo lắng, Agrinet sẽ giúp bạn bỏ túi ngay bài học về tên các loại gia vị trong tiếng Anh ngay sau đây nhé.

Các loại gia vị trong tiếng Anh được phân biệt như thế nào?

Trong tiếng Anh các loại gia vị được gọi chung là Seasoning. Tuy nhiên, trong Seasoning thì lại bao gồm HerbSpice. Đối với Herbs, đây là sản phẩm làm thay đổi vị của đồ ăn được lấy từ phần lá xanh của cây. Còn Spices là các sản phẩm làm thay đổi vị đồ ăn, được lấy từ phần rễ, hạt, hoa quả của cây. Một cách phân biệt khá khác biệt so với người Việt của mình đúng không nè?

Khi biết được tên các loại gia vị trong tiếng Anh sẽ hỗ trợ rất nhiều trong công việc cũng như học nấu nướng các món ăn nước ngoài

Sự thành công của một món ăn phụ thuộc rất nhiều vào gia vị. Thông thường, trong các bữa ăn chúng ta chỉ thêm vào những gia vị cơ bản nhất như: muối, mì chính (bột ngọt), nước mắm, đường, hành và rau thơm. Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều loại gia vị khác mà chúng ta ít khi dùng tới hoặc không dùng và thậm chí là gia vị đó chỉ có tại nước ngoài. Và khi đó việc chúng ta biết thêm nhiều từ vựng về tên các loại gia vị trong tiếng Anh sẽ giúp đa dạng hơn về mùi vị cũng như các món ăn hằng ngày của gia đình. Cũng như các bạn phục vụ sẽ dễ dàng giới thiệu về mùi vị món ăn hay nhanh chóng tìm được loại gia vị mà thực khách nước ngoài đang yêu cầu.

Tên các loại gia vị trong tiếng Anh

Black Pepper: tiêu đen

White Pepper: tiêu sọ

Pink Pepper: tiêu đỏ

Chili Powder: bột ớt

Paprika: bột ớt cựa gà

Garlic: tỏi

Clove: đinh hương

Turmeric: nghệ

Ginger: gừng

Tiêu đen trong tiếng Anh được gọi là Black Pepper

Dill: thì là

Coriander: ngò rí

Green onion: hành lá

Onion: hành tây

Sesame weeds: hạt vừng

Salt: muối

Sugar: đường

Star anise: hoa hồi

Basil: lá húng quế

Bay leaf: lá nguyệt quế

Lemongrass: sả

Cinnamon: quế

Oregano: lá kinh giới

Hoa hồi trong tiếng Anh được gọi là Star Anise

Curry powder: bột cà ri

Mustard: mù tạt

Vinegar: giấm

Five-spice powder: ngũ vị hương

Salad dressing: dầu giấm (để trộn xà lách)

Fish sauce: nước mắm

Soy sauce: nước tương

Olive oil: dầu ô liu

Mù tạt loại gia vị ưa thích được các phái mạnh ưa dùng có tên gọi tiếng Anh là Mustard

Ketchup: tương cà

Anchovy dipping sauce: mắm nêm

Brown sugar: đường nâu

Monosodium glutamate: hạt nêm

Vietnamese coriander: rau răm

Shiso leaf: lá tía tô

Leek: tỏi tây/hành boa rô

Tarragon: cây ngải giấm

Cardamom: Bạch đậu khấu

Nutmeg: Nhục đậu khấu

Tamarind: me

Bạch đậu khấu được gọi là Cardamom

Cocunut milk: nước cốt dừa

Coconut juice: nước dừa

Vegetable oil: dầu thực vật

Lesser galangal: riềng

Prahok: mắm bò hóc

Honey: mật ong

Butter: bơ

Fermented tofu: chao

Dates: chà là

Suffron: nhụy hoa nghệ tây

Mắm bò hóc (Prahok) món chấm yêu thích của người dân An Giang

Agrinet hy vọng những từ vựng về tên các loại gia vị trong tiếng Anh đã chia sẻ ở trên sẽ là kiến thức hữu ích giúp các bạn áp dụng vào thực tế trong công việc. Bên cạnh đó, nó còn có thể hỗ trợ bạn trong việc tìm hiểu các công thức nấu ăn nước ngoài.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *